Details

Item No. 0194251010465

Euphoria Face Palette

VND 1.400.000
Bảng màu phiên bản giới hạn gồm tám màu mắt và ba gam màu tạo sáng lấp lánh. THÊM

MỚI + PHIÊN BẢN GIỚI HẠN.

Add to cart options

Product Actions

TỔNG QUAN

TOTAL EUPHORIA

Tỏa sáng đến một chiều sâu khác. Làn da nổi bật với tám gam màu mắt phiên bản giới hạn trong hàng loạt kết cấu satin, mịn, và ánh nhũ với ba gam màu tạo sáng lấp lánh. Dặm và tán theo cách riêng cho bề mặt làn da không thể cưỡng lại, bắt sáng hoàn hảo ở mọi góc độ.

GAM MÀU MẮT:

  • EYE TO EYE (nâu be phớt mịn)
  • PHAEDRA (trắng ánh nhũ với ngọc trai hồng)
  • DREAM STATE (đỏ tím ánh nhũ với ngọc trai phản chiếu ánh xanh lam)
  • ATHENE (đào phớt mịn)
  • ILLUMIA (vàng đồng ánh nhũ với sắc đỏ)
  • OUT OF BOUNDS (nâu sô cô la ánh nhũ)
  • SLOW BURN (hồng đậm ánh nhũ)
  • DARK SKY (nâu sô cô la mịn)

GAM MÀU PHẤN TẠO SÁNG:

  • TEORAMA (đào ấm ánh nhũ)
  • SPELL (vàng đồng ánh nhũ với sắc vàng)
  • SOLARIS (hồng phớt ánh nhũ)

CHI TIẾT:

  • Phiên bản giới hạn
  • 0.04 Oz. 1.4g x 8
HIỆU QUẢ

CÔNG THỨC BỘT PHẤN MỚI

  • Phức hợp Màu Euphoric, hỗn hợp độc quyền từ các hạt ngọc trai phản chiếu ánh sáng và các hạt màu tinh khiết cho màu sắc lấp lánh, lướt nhẹ trên da và dễ tán.

TỎA SÁNG RẠNG NGỜI

  • Mang lại hiệu ứng làn da cân bằng, khỏe mạnh toàn diện, tỏa sáng mọi góc độ cho làn da rạng rỡ hoàn hảo theo xu hướng.

TÍNH LINH HOẠT

  • Tạo ra hàng loạt kiểu trang điểm mắt và má lấp lánh nhẹ nhàng, phù hợp với trang phục hàng ngày.
CÁCH DÙNG

PHẤN MẮT

  • Tán phấn mắt trực tiếp lên trên kem lót mắt Tinted Smudge Proof Eyeshadow Base để tạo độ đậm màu, lâu trôi suốt cả ngày.
  • Công thức linh hoạt có thể sử dụng như phấn mắt hoặc kẻ viền mắt, dùng ướt hoặc khô.
  • Hàng loạt gam màu và kết cấu cho phép tạo kiểu trang điểm không giới hạn.
  • Dùng cọ #20 Allover Eyeshadow Brush tán màu lên toàn bộ bầu mắt, tạo lớp lót mịn hoặc hiệu ứng ánh nhũ lấp lánh.
  • Dùng cọ #22 Blending Brush cho hiệu ứng màu nhẹ nhàng.
  • Tán màu bằng đầu ngón tay cho hiệu ứng đậm màu tối đa.

PHẤN TẠO SÁNG

RẠNG NGỜI TINH TẾ

  • Dùng cọ Mie Kabuki Brush phủ phấn Highlighting Powder dọc theo gò má và tán hướng về đường chân tóc, tập trung vào những điểm cao của gò má.

RẠNG NGỜI TOÀN DIỆN TỨC THÌ

  • Dùng cọ #15 Precision Powder Brush phủ phấn Highlighting Powder lên đỉnh gò má.
  • Dùng đầu cọ phủ phấn dọc sống mũi và chấm phấn vào giữa môi trên.
  • Để tăng thêm vẻ rạng ngời, phủ phấn theo hình chữ "C" trên gò má và tán đều lên xương chân mày, sau đó phủ phấn còn lại trên cọ dưới chân xương mày.

RẠNG NGỜI HIỆU ỨNG GÓC CẠNH

  • Dùng cọ ướt Ita Kabuki Brush phủ phấn Highlighting Powder lên đỉnh gò má theo chuyển động lên xuống.
Ingredients
EYE TO EYE:
TALC • MAGNESIUM MYRISTATE • OCTYLDODECYL STEARATE • OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE • PHENOXYETHANOL • CAPRYLYL GLYCOL • [+/- (MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491) • IRON OXIDES (CI 77492) • IRON OXIDES (CI 77499) • MANGANESE VIOLET (CI 77742) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891)] •

PHAEDRA:
DIMETHICONE • ISODODECANE • CALCIUM SODIUM BOROSILICATE • POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE • TRIETHYLHEXANOIN • POLYETHYLENE • MAGNESIUM MYRISTATE • CAPRYLYL GLYCOL • TIN OXIDE • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

DREAM STATE:
DIMETHICONE • ISODODECANE • POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE • TRIETHYLHEXANOIN • POLYETHYLENE • SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE • SILICA • MAGNESIUM MYRISTATE • CAPRYLYL GLYCOL • TIN OXIDE • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • CARMINE (CI 75470) • IRON OXIDES (CI 77491) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

ATHENE:
TALC • OCTYLDODECYL STEARATE • OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE • MAGNESIUM MYRISTATE • CAPRYLYL GLYCOL • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): CARMINE (CI 75470) • IRON OXIDES (CI 77491) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) • YELLOW 5 LAKE (CI 19140) •

ILLUMIA:
DIMETHICONE • ISODODECANE • POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE • TRIETHYLHEXANOIN • POLYETHYLENE • MAGNESIUM MYRISTATE • CAPRYLYL GLYCOL • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491, CI 77499) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

OUT OF BOUNDS:
ISODODECANE • SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE • CAPRYLIC/CAPRIC TRIGLYCERIDE • TRIISOSTEARYL CITRATE • PHENOXYETHANOL • TIN OXIDE • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): CARMINE (CI 75470) • IRON OXIDES (CI 77491, CI 77499) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

SLOW BURN:
DIMETHICONE • ISODODECANE • DIISOSTEARYL MALATE • SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE • POLYETHYLENE • TALC • CETYL DIMETHICONE • PHENOXYETHANOL • MAGNESIUM MYRISTATE • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • CARMINE (CI 75470) • IRON OXIDES (CI 77491) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

DARK SKY:
TALC • OCTYLDODECYL STEARATE • OCTYLDODECYL STEAROYL STEARATE • CAPRYLYL GLYCOL • MAGNESIUM MYRISTATE • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491, CI 77492, CI 77499) • MANGANESE VIOLET (CI 77742) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

TEORAMA:
DIMETHICONE • ISODODECANE • POLYGLYCERYL-2 TRIISOSTEARATE • TRIETHYLHEXANOIN • POLYETHYLENE • MAGNESIUM MYRISTATE • CAPRYLYL GLYCOL • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491, CI 77499) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

SPELL:
DIMETHICONE • ISODODECANE • TALC • DIISOSTEARYL MALATE • POLYETHYLENE • CETYL DIMETHICONE • PHENOXYETHANOL • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491, CI 77492, CI 77499) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •

SOLARIS:
DIMETHICONE • TALC • ISODODECANE • DIISOSTEARYL MALATE • SYNTHETIC FLUORPHLOGOPITE • POLYETHYLENE • CETYL DIMETHICONE • PHENOXYETHANOL • TIN OXIDE • MAY CONTAIN/PEUT CONTENIR/(+/-): BISMUTH OXYCHLORIDE (CI 77163) • IRON OXIDES (CI 77491, CI 77499) • MICA • TITANIUM DIOXIDE (CI 77891) •